Tìm kiếm... Tìm kiếm
Số liệu tờ khai hải quan tháng 8 năm 2019
Mai Thị Bích Hạnh - 11/09/2019 - 09:00

1.  Số liệu tờ khai hải quan tháng 8 năm 2019

Trong tháng 8 tổng tờ khai toàn Cục Hải quan Hải Phòng  là 153.893 tờ khai. Trong đó: tờ khai nhập khẩu là 88.594 tờ khai, tờ khai xuất khẩu là 66.199 tờ khai, tăng 4,46% so với cùng kỳ năm 2018, giảm 3,39% so với tháng trước. 
.
Chi cục có lượng tờ khai lớn nhất là Chi Cục HQ quản lý hàng ĐTGC: 35.020 tờ khai, Chi cục có lượng tờ khai ít nhất là Chi Cục HQCK Cảng HP KVI: 4.490 tờ khai.


Ảnh 1: Số liệu tờ khai tháng 8 năm 2019

Trong khối Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng: Chi cục HQCK Cảng HP KVIII có lượng tờ khai lớn nhất 13.508 tờ khai; Chi cục HQCK Cảng HP KVI có số tờ khai nhỏ nhất 4.490 tờ khai.

Trong khối Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu, Chi Cục HQ quản lý hàng ĐTGC có lượng tờ khai lớn nhất 35.020 tờ khai; Chi cục HQ Thái Bình có số tờ khai nhỏ nhất 8.608 tờ khai.

Ảnh 2: Biểu đồ số liệu tờ khai tháng 8 năm 2019

2. Tình hình phân luồng tờ khai tháng 8 năm 2019

Trong tháng 8 tỉ lệ phân luồng tờ khai hải quan tại Cục Hải quan Hải Phòng như sau (bao gồm tổng cộng 9 Chi cục hải quan): luồng xanh 52,4%, luồng vàng 42,9%, luồng đỏ 4,8%;

Trong đó, khối Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng biển (Chi cục HQ KV1, KV2, KV3, Đình Vũ) tỉ lệ phân luồng tờ khai: luồng xanh 18%; luồng vàng 80,9%; luồng đỏ 11,1%.

Khối chi cục hải quan ngoài cửa khẩu ( Chi Cục HQ quản lý hàng ĐTGC, Chi Cục HQ KCN&KCX, Chi Cục HQ Hải Dương, Chi Cục HQ Hưng Yên, Chi Cục HQ Thái Bình) tỉ lệ phân luồng tờ khai: luồng xanh 60%; luồng vàng 36,8%; luồng đỏ 3,3%.

Như vậy, với tỉ lệ luồng vàng và luồng đỏ tại Chi cục Hải quan cửa khẩu lên tới  82 % (tương đương với 22.781 tờ khai luồng vàng và luồng đỏ) vẫn là áp lực lớn đối với cán bộ công chức. 


Ảnh 3: Biểu đồ số liệu tờ khai tháng 8 năm 2019


Ảnh 4: Biểu đồ số liệu tờ khai tháng 8 năm 2019


  Gửi tin phản hồi Gửi Email In bài viết
Ý kiến bạn đọc gửi
Tin tức này chưa có ý kiến nào
Thư viện ảnh
Liên kết website
Mua
Bán
  • AUD AUST.DOLLAR
  • CAD CANADIAN DOLLAR
  • CHF SWISS FRANCE
  • EUR EURO
  • GBP BRITISH POUND
  • HKD HONGKONG DOLLAR
  • JPY JAPANESE YEN
  • KRW SOUTH KOREAN WON
  • SGD SINGAPORE DOLLAR
  • THB THAI BAHT
  • USD US DOLLAR

 
LB.Counter