Tìm kiếm... Tìm kiếm
Tờ khai phân luồng tháng 9 năm 2019
Mai Thị Bích Hạnh - 18/10/2019 - 14:55

1.  Số liệu tờ khai hải quan tháng 9 năm 2019

Trong tháng 9 tổng tờ khai toàn Cục Hải quan Hải Phòng  là 145.331 tờ khai. Trong đó: tờ khai nhập khẩu là 84.276 tờ khai, tờ khai xuất khẩu là 61.055 tờ khai, tăng 11,07% so với cùng kỳ năm 2018, giảm 5,5% so với tháng trước

Chi cục có lượng tờ khai lớn nhất là Chi Cục HQ quản lý hàng ĐTGC: 33.093 tờ khai, Chi cục có lượng tờ khai ít nhất là Chi Cục HQCK Cảng HP KVI: 4.400 tờ khai.

Ảnh 1: Số liệu tờ khai tháng 9 năm 2019

Trong khối Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng: Chi cục HQCK Cảng HP KVIII có lượng tờ khai lớn nhất 12.073 tờ khai; Chi cục HQCK Cảng HP KVII có số tờ khai nhỏ nhất 4.400 tờ khai.

Trong khối Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu, Chi Cục HQ quản lý hàng ĐTGC có lượng tờ khai lớn nhất 33.093 tờ khai; Chi cục HQ Thái Bình có số tờ khai nhỏ nhất 8.155 tờ khai.

Ảnh 2: Biểu đồ số liệu tờ khai tháng 9 năm 2019

2. Tình hình phân luồng tờ khai tháng 9 năm 2019

Trong tháng 9 tỉ lệ phân luồng tờ khai hải quan tại Cục Hải quan Hải Phòng như sau (bao gồm tổng cộng 9 Chi cục hải quan): luồng xanh 51%, luồng vàng 44,4%, luồng đỏ 4,5%;

Trong đó, khối Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng biển (Chi cục HQ KV1, KV2, KV3, Đình Vũ) tỉ lệ phân luồng tờ khai: luồng xanh 17,2%; luồng vàng 71,7%; luồng đỏ 11,1%.

Khối chi cục hải quan ngoài cửa khẩu ( Chi Cục HQ quản lý hàng ĐTGC, Chi Cục HQ KCN&KCX, Chi Cục HQ Hải Dương, Chi Cục HQ Hưng Yên, Chi Cục HQ Thái Bình) tỉ lệ phân luồng tờ khai: luồng xanh 58,4%; luồng vàng 38,5%; luồng đỏ 3,1%.

Như vậy, với tỉ lệ luồng vàng và luồng đỏ tại Chi cục Hải quan cửa khẩu lên tới   83% (tương đương với  21.599 tờ khai luồng vàng và luồng đỏ) vẫn là áp lực lớn đối với cán bộ công chức. 

Ảnh 3: Biểu đồ số liệu tờ khai tháng 9 năm 2019

Ảnh 4: Biểu đồ số liệu tờ khai tháng 9 năm 2019

  Gửi tin phản hồi Gửi Email In bài viết
Ý kiến bạn đọc gửi
Tin tức này chưa có ý kiến nào
Thư viện ảnh
Liên kết website
Mua
Bán
  • AUD AUST.DOLLAR
  • CAD CANADIAN DOLLAR
  • CHF SWISS FRANCE
  • EUR EURO
  • GBP BRITISH POUND
  • HKD HONGKONG DOLLAR
  • JPY JAPANESE YEN
  • KRW SOUTH KOREAN WON
  • SGD SINGAPORE DOLLAR
  • THB THAI BAHT
  • USD US DOLLAR

 
LB.Counter